BẢNG GIÁ THIẾT BỊ GIC MỚI NHẤT 2026
Trong một tủ điện công nghiệp đạt chuẩn vận hành, bên cạnh các thiết bị động lực chính thì hệ thống thiết bị điều khiển và rơ le bảo vệ đóng vai trò như bộ não và hệ thần kinh cảnh báo sớm. Chúng đảm nhiệm việc phát hiện mọi nguy cơ rủi ro: mất pha, ngược pha, sụt áp, quá dòng, rò điện xuống đất cho đến định thì quy trình hoạt động của động cơ. Đối với các kỹ sư cơ điện tại Việt Nam, thương hiệu GIC (General Industrial Controls - Ấn Độ) từ lâu đã là giải pháp quen thuộc, được tin dùng hàng đầu nhờ chất lượng chuẩn công nghiệp quốc tế, độ bền tiếp điểm cơ học cao và chi phí đầu tư cực kỳ cạnh tranh.
Biểu giá vật tư thiết bị GIC chính thức được cập nhật với hiệu lực từ ngày 16/04/2026 mang lại sự minh bạch, rõ ràng cho dự toán công trình. Bài viết dưới đây tổng hợp chuyên sâu về BẢNG GIÁ THIẾT BỊ GIC MỚI NHẤT 2026, đi kèm góc nhìn trải nghiệm thực tế thi công, đấu nối và cài đặt mạch điều khiển từ kỹ sư tủ bảng điện hiện trường.
1. VÌ SAO THIẾT BỊ GIC (ẤN ĐỘ) ĐƯỢC KỸ SƯ CƠ ĐIỆN ƯU TIÊN LỰA CHỌN?
Thành lập từ năm 1972 tại Ấn Độ, GIC là một trong những tập đoàn sản xuất thiết bị tự động hóa và khí cụ bảo vệ điện tử hàng đầu châu Á. Các sản phẩm của GIC đạt chuẩn xuất khẩu sang thị trường châu Âu và Bắc Mỹ (chứng nhận CE, UL, RoHS, IEC). Những ưu thế kỹ thuật nổi bật gồm:
- Dải điện áp hoạt động siêu rộng (Universal Voltage): Phần lớn timer và rơ le bảo vệ GIC hỗ trợ dải cấp nguồn từ 24 - 240V AC/DC hoặc 110 - 240V AC. Kỹ sư xưởng không phải ôm hàng tồn kho nhiều model nguồn khác nhau, triệt tiêu nguy cơ cấp nhầm cấp điện áp gây nổ nguồn bo mạch.
- Kích thước Slim chuẩn Module DIN-rail: Thiết kế mỏng chỉ 17.5mm (1 module) hoặc 35mm (2 module), gá trực tiếp trên thanh cài Din-rail 35mm tiêu chuẩn. Điều này giúp tối ưu hóa diện tích máng đi dây và thu nhỏ kích thước vỏ tủ điện.
- Vỏ nhựa kỹ thuật chống cháy: Sử dụng vật liệu đạt cấp tự dập lửa UL94-V0, chịu nhiệt độ cao và vận hành bền bỉ trong môi trường nhà xưởng khắc nghiệt.
- Độ chính xác cao và tiếp điểm tin cậy: Các vi điều khiển tích hợp giúp sai số thời gian và sai số bảo vệ đạt dưới 1%, tiếp điểm ngõ ra C/O chịu dòng định mức lớn từ 5A đến 10A / 250VAC.
2. CHI TIẾT BẢNG GIÁ THIẾT BỊ GIC MỚI NHẤT 2026 CHO TỦ BẢNG ĐIỆN
Dưới đây là các bảng giá trích xuất chi tiết theo từng danh mục nhóm hàng tiêu biểu từ bảng giá gốc GIC 2026 - 2027 được ban hành chính thức:
2.1. Bảng Giá Relay Thời Gian (Timers) & Công Tắc Thời Gian Thực (Time Switch)
Thiết bị định thì GIC dẫn đầu thị trường về tính đa năng: hỗ trợ chế độ On Delay, Off Delay, True Off Delay, chu kỳ Asymmetric On/Off độc lập, khởi động Sao - Tam giác và đồng hồ thời gian thực thiên văn Astronomical.
| STT | Mã Đặt Hàng | Diễn Giải Thông Số Kỹ Thuật | Tiếp Điểm Ngõ Ra | Đơn Giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | V0DDTS | Timer kỹ thuật số đa chức năng 24 - 240 V AC/DC, 8 chức năng | 1 C/O | 600.000 |
| 2 | V0DDTS1 | Timer kỹ thuật số đa chức năng 24 - 240 V AC/DC, 18 chức năng | 1 C/O | 630.000 |
| 3 | 12ODT4 | Timer On Delay 240 VAC / 24 VAC/DC, chỉnh núm xoay | 1 C/O | 418.000 |
| 4 | 12RDT4 | Timer OFF Delay 240 VAC / 24 VAC/DC | 1 C/O | 436.000 |
| 5 | 12SDT0 | Timer khởi động Sao - Tam giác 240 VAC (chuyên dụng cho động cơ) | 1 NO (Star) + 1 NO (Delta) | 498.000 |
| 6 | 1CMDT0 | Timer đa chức năng điện tử (10 chế độ) 12 - 240 VAC/DC | 1 C/O | 605.000 |
| 7 | 1CJDT0 | Timer On/Off thời gian độc lập (Asymmetric Timer) 12 - 240 VAC/DC | 1 C/O | 605.000 |
| 8 | 23GDT0 | True OFF Delay Timer 24 - 240 V AC/DC (duy trì trễ khi mất điện nguồn) | 2 C/O | 835.000 |
| 9 | J648B1 | Timer thời gian thực 24h cơ học 240 VAC, Daily Dial gắn Din-rail | 1 C/O | 998.000 |
| 10 | 67DDT0 | Timer thời gian thực kỹ thuật số 24 giờ, 25 chương trình On/Off 110 - 240 VAC | 1 C/O | 762.000 |
| 11 | WT1SCDS | Timer kỹ thuật số Crono Pro 24h, 50 chương trình ON/OFF, 110 - 240 VAC | 1 C/O | 1.157.000 |
| 12 | T2DDT7 | Timer thời gian thực thiên văn Astronomical Time Switch 110 - 240 VAC | 1 C/O | 993.000 |
2.2. Bảng Giá Rơ Le Bảo Vệ Điện Áp: Mất Pha, Đảo Pha, Quá Áp, Sụt Áp & Mất Trung Tính
Nhóm thiết bị bảo vệ cốt lõi trong mọi tủ phân phối và tủ điều khiển bơm, quạt thông gió, máy nén khí, thang máy.
| STT | Mã Đặt Hàng | Chức Năng Bảo Vệ & Điện Áp Hoạt Động | Cấu Hình Lưới | Ngõ Ra | Đơn Giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MN21D5 | Bảo vệ mất pha 208 - 480 VAC | 3 Pha - 3 Dây | 1 C/O | 540.000 |
| 2 | MK21D5 | Bảo vệ mất pha, ngược pha (thứ tự pha) 208 - 480 VAC | 3 Pha - 3 Dây | 1 C/O | 567.000 |
| 3 | MC21D5 | Bảo vệ mất pha, đảo pha, lệch pha (cố định 30%) 208 - 480 VAC | 3 Pha - 3 Dây | 1 C/O | 677.000 |
| 4 | MA21DN | Bảo vệ mất pha, đảo pha, lệch pha (chỉnh 5% - 15%) 208 - 480 VAC | 3 Pha - 3 Dây | 1 C/O | 540.000 |
| 5 | MG21DF | Bảo vệ sụt áp, quá áp, mất pha, lệch pha, đảo pha 208 - 480 VAC | 3 Pha - 3 Dây | 1 C/O | 660.000 |
| 6 | MD21DF | Bảo vệ sụt, quá áp, mất, thứ tự pha; chỉnh trễ tác động 0.5 - 15s | 3 Pha - 3 Dây | 1 C/O | 660.000 |
| 7 | MD71BH | Bảo vệ mất pha, sụt áp, quá áp 240 VAC, chỉnh On delay 0.5 - 15s | 1P & 3P-4W | 1 C/O | 660.000 |
| 8 | MG73BH | Bảo vệ sụt, quá áp, mất, lệch, đảo pha, mất trung tính 240 VAC | 1P & 3P-4W | 2 C/O | 708.000 |
| 9 | MAC04D0119 | Phát hiện đứt trung tính, mất/lệch/đảo pha, quá/sụt áp 380 VAC | 3 Pha - 4 Dây | 2 C/O | 790.000 |
| 10 | DMS110 | Rơ le bảo vệ điện áp & tần số, màn hình kỹ thuật số hiển thị thông số | 145 - 500 VAC | 1 C/O | 1.176.000 |
| 11 | DMS120 | Rơ le bảo vệ điện áp & tần số kỹ thuật số đa chức năng | 145 - 500 VAC | 2 C/O | 1.280.000 |
2.3. Rơ Le Bảo Vệ Dòng Rò (ELR) & Biến Dòng Thứ Cấp Đo Lường (CBCT)
Giải pháp an toàn bảo vệ con người khỏi điện giật và ngăn ngừa nguy cơ chập cháy do rò rỉ cách điện theo tiêu chuẩn IEC 60755.
| STT | Mã Đặt Hàng | Mô Tả Chủng Loại Thiết Bị | Dải Dòng Cài Đặt | Kiểu Reset | Đơn Giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17G745GF2 | Rơ le bảo vệ dòng rò gắn Din-rail, 220 - 415 VAC / DC | 30 mA - 30 A | Manual Reset | 1.300.000 |
| 2 | 17G745KF2 | Rơ le bảo vệ dòng rò gắn Din-rail, 220 - 415 VAC | 30 mA - 30 A | Auto Reset | 1.300.000 |
| 3 | 17K726QF4N | Rơ le bảo vệ dòng rò mặt cánh tủ 96x96, 240 - 415 VAC | 30 mA - 30 A | Cánh tủ 96x96 | 2.180.000 |
| 4 | 17K726QF4M | Rơ le bảo vệ dòng rò ELR 96x96 tích hợp truyền thông Modbus RS485 | 30 mA - 30 A | Có Modbus | 2.525.000 |
| 5 | 17H7NNHN3 | Biến dòng thứ cấp CBCT đường kính lọt lòng phi 38mm | 30 mA - 30 A | Phi 38mm | 810.000 |
| 6 | 17H7NNIN3 | Biến dòng thứ cấp CBCT đường kính lọt lòng phi 57mm | 30 mA - 30 A | Phi 57mm | 962.000 |
| 7 | 17H7NNJN3 | Biến dòng thứ cấp CBCT đường kính lọt lòng phi 92mm | 30 mA - 30 A | Phi 92mm | 1.480.000 |
| 8 | 17H7NNLN3 | Biến dòng thứ cấp CBCT đường kính lọt lòng phi 120mm | 30 mA - 30 A | Phi 120mm | 1.620.000 |
| 9 | 17H7NNKN3 | Biến dòng thứ cấp CBCT đường kính lọt lòng phi 215mm | 30 mA - 30 A | Phi 215mm | 2.090.000 |
2.4. Rơ Le Bảo Vệ Động Cơ Điện Tử (Quá Tải / Non Tải) & Bảo Vệ Nhiệt PTC
| STT | Mã Đặt Hàng | Chức Năng & Đặc Tính Bảo Vệ | Điện Áp | Dải Dòng Cài Đặt | Đơn Giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17A122CB0 | Rơ le bảo vệ quá tải & non tải (Trip Type: Inverse) | 220 - 415 VAC (3P-3W) | 3A - 9A | 677.000 |
| 2 | 17A222CB0 | Rơ le bảo vệ quá tải & non tải (Trip Type: Inverse) | 220 - 415 VAC (3P-3W) | 8A - 24A | 677.000 |
| 3 | 17A322CB0 | Rơ le bảo vệ quá tải & non tải (Trip Type: Inverse) | 220 - 415 VAC (3P-3W) | 15A - 45A | 677.000 |
| 4 | MJ81BK | Rơ le bảo vệ điện trở nhiệt PTC bảo vệ cuộn dây động cơ | 110 - 240 VAC | 1 C/O | 790.000 |
| 5 | MJ91BK | Rơ le bảo vệ điện trở nhiệt PTC chuyên dụng | 220 - 440 VAC | 1 C/O | 920.000 |
| 6 | MLD4BS | Rơ le tích hợp PTC Thermistor kết hợp bảo vệ mất pha SPP | 400 VAC (3 Pha) | 1 NO + 1 NO | 1.250.000 |
2.5. Rơ Le Cảm Biến Mực Nước Bơm Tự Động & Bộ Nguồn Tổ Ong Din-Rail 24VDC
| STT | Mã Đặt Hàng | Mô Tả Thiết Bị & Tính Năng | Quy Cách / Thông Số | Đơn Giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4421AD1 | Rơ le cảm biến mức nước (bơm hút cạn Draining hoặc bơm đầy Filling) | 240 VAC, 1 C/O, Độ nhạy 1k-200k | 620.000 |
| 2 | 4431AD1 | Rơ le cảm biến mức nước công nghiệp 3 pha | 400 VAC (3P), 1 C/O | 636.000 |
| 3 | 44S0003 | Bộ 3 điện cực cảm biến Sensor Inox (Set of 3 Stainless Steel Sensors) | Bộ 3 que đo Inox | 260.000 |
| 4 | 24BS241D2F | Bộ nguồn chuyển mạch Din-rail 24VDC / 1A, công suất 24W | Vào 110-240VAC - Ra 24VDC | 963.000 |
| 5 | 24BS24AD4E | Bộ nguồn chuyển mạch Din-rail 24VDC / 2.5A, công suất 60W | Vào 110-240VAC - Ra 24VDC | 1.165.000 |
| 6 | 24AS244D6D | Bộ nguồn chuyển mạch Din-rail 24VDC / 4A, công suất 96W | Vào 230VAC - Ra 24VDC | 1.526.000 |
2.6. Smart Relay (PLC Mini) Genie NX, Rơ Le Kiếng Mỏng Slim Relay & Báo Lỗi Trung Tâm
| STT | Mã Đặt Hàng | Mô Tả Chi Tiết Sản Phẩm | Cấu Hình Ngõ Vào / Ra | Đơn Giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | G7DDT10 | Rơ le lập trình Smart Relay Genie-NX (Nguồn 110 - 240 VAC) Base Module | 8 Input + 4 Relay Output | 2.307.000 |
| 2 | G8DDT10 | Rơ le lập trình Smart Relay Genie-NX (Nguồn 12 - 24 VDC) Base Module | 8 Input + 4 Relay Output | 2.563.000 |
| 3 | SR24D61RM | Rơ le kiếng siêu mỏng Slim Relay (độ rộng chỉ 6.2mm) kèm đế gá Din | Cuộn hút 24VDC, Tiếp điểm 6A 1 C/O | 203.000 |
| 4 | SR230U61RM | Rơ le kiếng siêu mỏng Slim Relay kèm đế gá Din-rail | Cuộn hút 230V AC/DC, 6A 1 C/O | 316.000 |
| 5 | MM3ND | Đèn LED chỉ thị báo pha 3 pha gắn thanh Din-rail 240VAC | Gắn Din-rail (3 Pha) | 160.000 |
| 6 | AU1D8S | Bộ hiển thị cảnh báo lỗi trung tâm Alarm Annunciator (8 ô cửa sổ nhỏ) | 8 Cửa sổ, 110-240VAC | 12.200.000 |
| 7 | AU2D16S | Bộ hiển thị cảnh báo lỗi trung tâm Alarm Annunciator (16 ô cửa sổ nhỏ) | 16 Cửa sổ, 110-240VAC | 16.950.000 |
BẠN CẦN TRA CỨU CATALOGUE VÀ FILE BẢNG GIÁ ĐẦY ĐỦ CỦA GIC?
Nhấp vào liên kết dưới đây để xem trực tiếp và tải về bảng báo giá GIC gốc định dạng PDF chi tiết nhất:
XEM TOÀN BỘ BẢNG GIÁ THIẾT BỊ GIC MỚI NHẤT 2026 TẠI ĐÂY3. PHÂN TÍCH CHUYÊN SÂU TỪ KỸ SƯ: BẢO VỆ ĐIỆN ÁP MG21DF, MD71BH VÀ MAC04D0119
Khi thiết kế mạch bảo vệ nguồn cho tủ điện hạ thế, rất nhiều kỹ sư gặp rắc rối vì chọn sai mã rơ le bảo vệ điện áp giữa mạng 3 Pha 3 Dây (không có dây trung tính N) và mạng 3 Pha 4 Dây (có dây trung tính N). Việc hiểu bản chất thiết bị GIC giúp hệ thống không bị báo lỗi giả hoặc mất an toàn khi đứt dây trung tính:
3.1. Dòng MG21DF / MD21DF: Dành Riêng Cho Lưới 3 Pha 3 Dây
Dòng thiết bị này lấy mẫu trực tiếp từ 3 điện áp dây (U_RS, U_ST, U_TR) trong dải từ 208V đến 480VAC. Rơ le chuyên trách phát hiện các hiện tượng:
- Đảo pha (Phase Sequence): Ngăn chặn tình trạng động cơ máy bơm hoặc máy nén khí quay ngược chiều khi điện lực đổi đầu dây ngoài cột.
- Mất pha (Phase Failure): Tác động cắt cuộn hút khởi động từ trong vòng 0.2s để tránh hiện tượng động cơ chạy 2 pha dẫn đến cháy cuộn stator.
- Sụt áp (Undervoltage) và Quá áp (Overvoltage): Tự động ngắt khi điện áp nguồn dao động vượt quá ngưỡng dung sai cho phép của phụ tải.
3.2. Hiểm Họa Đứt Trung Tính Và Giải Pháp MAC04D0119 / MG73BH
Đối với các tòa nhà hỗn hợp có nhiều phụ tải 1 pha (chiếu sáng, máy tính, điều hòa cục bộ), sự cố đứt dây trung tính (mất pha N) từ trạm biến áp là thảm họa lớn nhất. Khi đứt dây N, điểm trung tính bị lệch khiến điện áp tại các pha tải nhẹ có thể vọt lên tới 300V - 380V, phá hỏng toàn bộ thiết bị điện tử gia dụng.
Nếu chỉ dùng rơ le 3 pha 3 dây thông thường, thiết bị sẽ không phát hiện được sự cố đứt dây N. Kỹ sư bắt buộc phải chỉ định dòng GIC MAC04D0119 hoặc MG73BH (3 Pha 4 Dây). Thiết bị có chân đấu dây Neutral riêng biệt, liên tục so sánh điện thế điểm trung tính, tác động ngắt tải ngay lập tức nếu trung tính bị trôi lệch, bảo vệ toàn diện hệ thống phụ tải 1 pha phía sau.
4. KINH NGHIỆM THI CÔNG HỆ THỐNG BẢO VỆ DÒNG RÒ (ELR) KẾT HỢP BIẾN DÒNG CBCT
Lắp đặt rơ le bảo vệ dòng rò GIC 17G745GF2 / 17K726QF4N kết hợp biến dòng thứ cấp tròn CBCT (17H7NN...) là yêu cầu bắt buộc trong các tủ điện phân phối chính nhằm chống rò điện gây giật và phòng ngừa hỏa hoạn. Trong quá trình đấu nối thực tế tại hiện trường, kỹ sư cần tuân thủ nghiêm ngặt 3 nguyên tắc:
- Nguyên tắc luồn cáp động lực qua CBCT: Phải luồn đồng thời toàn bộ 3 dây pha (L1, L2, L3) và dây trung tính (N) cùng chui qua lòng biến dòng CBCT. Tổng vector dòng điện trong điều kiện bình thường bằng 0, CBCT sẽ không sinh điện áp cảm ứng.
- Tuyệt đối không luồn dây tiếp địa (PE) qua CBCT: Dây tiếp địa vỏ cáp hoặc thanh cái PE bắt buộc phải đi vòng ra ngoài biến dòng. Nếu luồn dây PE qua CBCT, dòng điện rò sẽ triệt tiêu ngược lại, làm rơ le mất hoàn toàn khả năng nhận diện sự cố rò điện.
- Chọn đúng tiết diện đường kính CBCT: Biến dòng CBCT của GIC có các dải kích thước đa dạng từ phi 38mm, 57mm, 92mm, 120mm đến 215mm. Khi bóc tách dự toán, kỹ sư phải căn cứ vào đường kính ngoài của tổng bó cáp lực (kể cả lớp vỏ bọc XLPE/PVC) để chọn kích thước CBCT rộng hơn tối thiểu 20%, tránh việc kéo cáp qua bị chèn ép gây nứt vỡ khung biến dòng.
5. TỐI ƯU HÓA KHÔNG GIAN TỦ ĐIỆN VỚI RƠ LE THỜI GIAN VÀ SLIM RELAY GIC
Tại các xưởng sản xuất vỏ tủ điện chuyên nghiệp, việc sử dụng các thiết bị dạng module mỏng của GIC mang lại hiệu quả vượt bậc:
- Slim Relay GIC (SR24D61RM / SR230U61RM): Có bề dày thân chỉ 6.2mm, tích hợp sẵn đèn LED chỉ thị trạng thái và cần gạt tháo rời rơ le nhanh. So với các dòng rơ le trung gian hình vuông truyền thống (chân tròn 8 chân hoặc 14 chân) chiếm diện tích lớn, Slim Relay GIC giúp tiết kiệm tới 70% chiều dài thanh cài Din-rail trong khoang điều khiển PLC.
- Đa năng hóa mã hàng với Timer V0DDTS1: Thay vì phải mua riêng lẻ rơ le On-delay, rơ le nhấp nháy, rơ le trễ chu kỳ đóng ngắt... một chiếc timer kỹ thuật số V0DDTS1 của GIC tích hợp sẵn 18 chế độ hoạt động khác nhau. Người vận hành chỉ cần bấm phím mềm cài đặt trên màn hình LCD, tiết kiệm đáng kể thời gian mua sắm và lưu kho phụ tùng thay thế.
6. SO SÁNH GIẢI PHÁP GIC VỚI CÁC THƯƠNG HIỆU KHÁC TRÊN THỊ TRƯỜNG
Khi lập bảng so sánh hiệu quả đầu tư dự án:
- So với các thương hiệu Nhật Bản / Châu Âu (Omron, Schneider, ABB): Rơ le và Timer GIC có chi phí rẻ hơn từ 35% đến 55%. Dù giá thấp hơn rõ rệt, GIC vẫn đảm bảo độ tin cậy vận hành xuất sắc, tích hợp dải nguồn rộng AC/DC và có đủ chứng chỉ thử nghiệm độc lập. Đây là bí quyết giúp nhà thầu cơ điện tối ưu hóa bài toán tài chính để trúng thầu dự án.
- So với các dòng linh kiện giá rẻ không rõ nguồn gốc: GIC vượt trội hoàn toàn về chất lượng linh kiện bán dẫn, không có hiện tượng sai số thời gian theo nhiệt độ môi trường, tiếp điểm relay không bị oxy hóa hay dính tiếp điểm sau số lần đóng cắt định mức lớn (> 100.000 lần).
7. CHECKLIST KIỂM TRA MẠCH ĐIỀU KHIỂN GIC TRƯỚC KHI ĐÓNG ĐIỆN NGHIỆM THU
Trước khi cấp nguồn điện lực chính thức cho tủ điện, các kỹ sư giám sát và thợ chạy thử nghiệm liên động (Commissioning) cần rà soát kỹ các mục sau:
- [-] Kiểm tra công tắc gạt chọn dải điện áp và chế độ hoạt động trên thân timer / rơ le bảo vệ xem đã đúng bản vẽ thiết kế nguyên lý chưa.
- [-] Dùng đồng hồ đo thông mạch kiểm tra trạng thái tiếp điểm C/O (chân Common - NO - NC) ở trạng thái chưa cấp điện để tránh đấu nhầm đường kích khởi động từ.
- [-] Nhấn nút bấm Test tích hợp trên mặt rơ le dòng rò ELR để giả lập sự cố, kiểm tra xem rơ le có xuất tín hiệu cắt cuộn Shunt Trip của MCCB tổng hay không.
- [-] Cân chỉnh chiết áp thời gian trễ cắt (Trip Time Delay) ở mức hợp lý (thường từ 1s đến 3s) để tránh hiện tượng tủ điện bị cắt nguồn đột ngột do các xung sụt áp thoáng qua khi khởi động tải lớn trong mạng lưới.
BẢNG GIÁ THIẾT BỊ GIC MỚI NHẤT 2026 là cẩm nang vật tư không thể thiếu cho các kỹ sư thiết kế hệ thống điện hạ thế, chỉ huy trưởng công trình M&E và các đơn vị sản xuất tủ bảng điện trên toàn quốc. Nhờ sự đa dạng từ rơ le định thì, rơ le bảo vệ điện áp chuyên sâu, bảo vệ dòng rò, cảm biến mực nước cho tới các bộ PLC Mini thông minh, GIC cung cấp giải pháp đồng bộ chuẩn hóa chất lượng cao với chi phí cạnh tranh nhất trên thị trường.
