Bảng giá cáp điều khiển SANG JIN mới nhất 2026
Trong hệ thống điều khiển tự động hóa công nghiệp và các trạm phân phối điện hạ thế (tủ MSB, tủ điều khiển MCC, tủ PLC), cáp điều khiển (Control Cable) là thành phần huyết mạch đảm bảo truyền tải liên tục các tín hiệu đo lường, tín hiệu bảo vệ nhị thứ và lệnh đóng cắt cơ điện. Độ chính xác của toàn bộ chu trình vận hành máy móc phụ thuộc trực tiếp vào tính ổn định điện trở một chiều của lõi dẫn và khả năng miễn nhiễm nhiễu điện từ trường. Nếu xưởng thi công sử dụng các dòng cáp gia công kém chất lượng, đồng pha tạp chất hoặc lớp cách điện PVC pha bột đá giòn nứt, hệ thống rất dễ gặp phải hiện tượng méo tín hiệu analog, chập chờn tiếp điểm rơ-le hoặc ngắn mạch gây tê liệt toàn bộ dây chuyền sản xuất.
Thương hiệu cáp điều khiển SANG JIN (Hàn Quốc) từ lâu đã trở thành cái tên quen thuộc và được tin dùng hàng đầu tại thị trường Việt Nam nhờ dải sản phẩm cực kỳ phong phú, chất lượng ổn định và tính linh hoạt trong phân cấp dự toán (Loại 1 lõi đồng chuẩn và Loại 2 kinh tế). Được phân phối trực tiếp bởi vattudienpower, dải sản phẩm cáp điều khiển SANG JIN không lưới và có lưới chống nhiễu (tiết diện 0.5mm², 0.75mm², 1.25mm², 1.5mm² đến 2.5mm² với cấu hình từ 2 đến 30 lõi) mang lại giải pháp cân đối hoàn hảo giữa tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe và hiệu quả kinh tế cho mọi xưởng sản xuất tủ bảng điện (Panel Builders) và nhà thầu cơ điện M&E.
Nhận Định & Phân Tích Kỹ Thuật Cáp SANG JIN Dưới Góc Nhìn Kỹ Sư Tủ Bảng Điện
Đứng dưới góc độ kỹ sư thiết kế mạch nhị thứ và thợ thi công lắp ráp tủ bảng điện thực tế tại xưởng, dòng cáp điều khiển SANG JIN được đánh giá cao nhờ những đặc tính cơ điện then chốt sau:
- Phân định rõ ràng giữa Cáp Loại 1 và Cáp Loại 2: SANG JIN mang đến hai sự lựa chọn linh hoạt cho nhà thầu: Cáp Loại 1 với hàm lượng ruột đồng nguyên chất cao, điện trở một chiều ($R_{dc}$) đạt chuẩn truyền dẫn xa cho các công trình trọng điểm; Cáp Loại 2 tối ưu hóa chi phí cho các phân khúc tủ điện thương mại, máy công cụ độc lập hoặc các tuyến cáp cự ly ngắn trong xưởng.
- Hiệu quả chống nhiễu kép của dòng Cáp Có Lưới (Shielded): Dòng cáp bọc lưới chống nhiễu của SANG JIN được trang bị màng nhôm (Al-foil) chống nhiễu điện trường tần số cao kết hợp cùng lớp lưới kim loại đan bao phủ đồng tâm, bảo vệ tuyệt đối tín hiệu analog 4-20mA, 0-10V hoặc xung đếm encoder khỏi hiện tượng cảm ứng từ trường sinh ra bởi biến tần (VFD) và thanh cái động lực.
- Vỏ bọc PVC dẻo dai, chống cháy lan: Lớp vỏ bảo vệ bên ngoài màu ghi sáng làm từ nhựa PVC nguyên sinh có độ đàn hồi cơ học cao, chịu ma sát tốt khi kéo qua ống luồn hoặc máng cáp, hạn chế tối đa rách vỏ khi va chạm cạnh kim loại và đáp ứng các tiêu chuẩn chậm cháy cơ bản trong tủ điện công nghiệp.
- Quy cách số lõi đa dạng, đánh số thứ tự trực quan: Cáp từ 2 đến 30 lõi được đánh số thứ tự từ 1 đến N rõ nét trên từng lõi dây bọc PVC đen (kèm lõi tiếp địa vàng xanh ở một số quy cách chuẩn), giúp thợ đấu tủ thi công định danh mạch nhị thứ nhanh chóng, tránh nhầm lẫn tiếp điểm khi đấu nối hàng kẹp domino.
Bảng Giá Cáp Điều Khiển SANG JIN Mới Nhất 2026 Phân Phối Bởi Vattudienpower
Dưới đây là chi tiết toàn bộ bảng giá các dòng cáp điều khiển không lưới và có lưới chống nhiễu SANG JIN đang sẵn hàng tại hệ thống kho của vattudienpower:
1. Bảng giá cáp điều khiển không lưới SANG JIN (Loại 1 & Loại 2)
| TT | Quy Cách Số Lõi & Tiết Diện | Giá Loại 1 Chưa VAT (đ/m) | Giá Loại 2 Chưa VAT (đ/m) |
|---|---|---|---|
| Quy cách: 0.5 mm² | |||
| 1 | 2C x 0.5 SQmm | 6,100 | 3,300 |
| 2 | 3C x 0.5 SQmm | 8,300 | 4,000 |
| 3 | 4C x 0.5 SQmm | 10,700 | 5,200 |
| 4 | 5C x 0.5 SQmm | 13,400 | 6,500 |
| 5 | 6C x 0.5 SQmm | 15,800 | 7,300 |
| 6 | 7C x 0.5 SQmm | 18,300 | 8,100 |
| 7 | 8C x 0.5 SQmm | 19,900 | 8,700 |
| 8 | 10C x 0.5 SQmm | 25,200 | 11,000 |
| 9 | 12C x 0.5 SQmm | 29,800 | 13,400 |
| 10 | 16C x 0.5 SQmm | 40,000 | 17,100 |
| 11 | 20C x 0.5 SQmm | 48,000 | 21,100 |
| 12 | 24C x 0.5 SQmm | 62,400 | 25,300 |
| 13 | 30C x 0.5 SQmm | 79,500 | 31,700 |
| Quy cách: 0.75 mm² | |||
| 14 | 2C x 0.75 SQmm | 8,900 | 4,300 |
| 15 | 3C x 0.75 SQmm | 11,900 | 6,000 |
| 16 | 4C x 0.75 SQmm | 15,500 | 7,000 |
| 17 | 5C x 0.75 SQmm | 19,400 | 9,200 |
| 18 | 6C x 0.75 SQmm | 23,000 | 10,200 |
| 19 | 7C x 0.75 SQmm | 26,100 | 10,800 |
| 20 | 8C x 0.75 SQmm | 28,800 | 12,300 |
| 21 | 10C x 0.75 SQmm | 36,200 | 15,700 |
| 22 | 12C x 0.75 SQmm | 43,400 | 17,700 |
| 23 | 16C x 0.75 SQmm | 58,700 | 22,900 |
| 24 | 20C x 0.75 SQmm | 70,200 | 26,500 |
| 25 | 24C x 0.75 SQmm | 86,000 | 32,200 |
| 26 | 30C x 0.75 SQmm | 114,000 | 39,800 |
| Quy cách: 1.25 mm² | |||
| 27 | 2C x 1.25 SQmm | 13,500 | 5,900 |
| 28 | 3C x 1.25 SQmm | 18,300 | 8,300 |
| 29 | 4C x 1.25 SQmm | 23,700 | 9,900 |
| 30 | 5C x 1.25 SQmm | 29,300 | 11,400 |
| 31 | 6C x 1.25 SQmm | 34,900 | 13,400 |
| 32 | 7C x 1.25 SQmm | 40,200 | 15,000 |
| 33 | 8C x 1.25 SQmm | 45,900 | 17,800 |
| 34 | 10C x 1.25 SQmm | 57,200 | 22,400 |
| 35 | 12C x 1.25 SQmm | 68,000 | 25,000 |
| 36 | 16C x 1.25 SQmm | 89,500 | 31,200 |
| 37 | 20C x 1.25 SQmm | 111,000 | 40,100 |
| 38 | 24C x 1.25 SQmm | 134,500 | 49,600 |
| 39 | 30C x 1.25 SQmm | 166,000 | 60,000 |
| Quy cách: 1.5 mm² | |||
| 40 | 2C x 1.5 SQmm | 15,500 | 6,900 |
| 41 | 3C x 1.5 SQmm | 23,600 | 9,700 |
| 42 | 4C x 1.5 SQmm | 29,200 | 11,900 |
| 43 | 5C x 1.5 SQmm | 35,200 | 13,700 |
| 44 | 6C x 1.5 SQmm | 42,200 | 15,800 |
| 45 | 7C x 1.5 SQmm | 50,600 | 17,800 |
| 46 | 8C x 1.5 SQmm | 55,400 | 22,100 |
| 47 | 10C x 1.5 SQmm | 74,800 | 25,000 |
| 48 | 12C x 1.5 SQmm | 82,700 | 29,500 |
| 49 | 16C x 1.5 SQmm | 107,800 | 38,300 |
| 50 | 20C x 1.5 SQmm | 137,500 | 48,800 |
| 51 | 30C x 1.5 SQmm | 201,000 | 72,000 |
| Quy cách: 2.5 mm² | |||
| 52 | 2C x 2.5 SQmm | 28,400 | 10,000 |
| 53 | 3C x 2.5 SQmm | 37,100 | 14,700 |
| 54 | 4C x 2.5 SQmm | 48,200 | 18,000 |
| 55 | 5C x 2.5 SQmm | 62,500 | 21,400 |
| 56 | 6C x 2.5 SQmm | 76,500 | 24,700 |
| 57 | 7C x 2.5 SQmm | 84,000 | 26,900 |
| 58 | 10C x 2.5 SQmm | 123,000 | 41,200 |
| 59 | 12C x 2.5 SQmm | 143,500 | 51,800 |
2. Bảng giá cáp điều khiển có lưới chống nhiễu SANG JIN (Loại 1 & Loại 2)
| TT | Quy Cách Số Lõi & Tiết Diện Có Lưới | Giá Loại 1 Chưa VAT (đ/m) | Giá Loại 2 Chưa VAT (đ/m) |
|---|---|---|---|
| Quy cách có lưới: 0.5 mm² | |||
| 1 | 2C x 0.5 SQmm (Có lưới) | 9,700 | 4,400 |
| 2 | 3C x 0.5 SQmm (Có lưới) | 11,900 | 5,500 |
| 3 | 4C x 0.5 SQmm (Có lưới) | 14,700 | 6,300 |
| 4 | 5C x 0.5 SQmm (Có lưới) | 17,800 | 7,300 |
| 5 | 6C x 0.5 SQmm (Có lưới) | 19,800 | 8,500 |
| 6 | 7C x 0.5 SQmm (Có lưới) | 22,400 | 9,200 |
| 7 | 8C x 0.5 SQmm (Có lưới) | 25,100 | 10,100 |
| 8 | 10C x 0.5 SQmm (Có lưới) | 30,600 | 12,600 |
| 9 | 12C x 0.5 SQmm (Có lưới) | 36,200 | 14,500 |
| 10 | 16C x 0.5 SQmm (Có lưới) | 52,500 | 19,200 |
| 11 | 20C x 0.5 SQmm (Có lưới) | 69,000 | 22,000 |
| 12 | 24C x 0.5 SQmm (Có lưới) | 77,200 | 26,700 |
| 13 | 30C x 0.5 SQmm (Có lưới) | 81,400 | 33,400 |
| Quy cách có lưới: 0.75 mm² | |||
| 14 | 2C x 0.75 SQmm (Có lưới) | 12,100 | 5,800 |
| 15 | 3C x 0.75 SQmm (Có lưới) | 15,100 | 7,400 |
| 16 | 4C x 0.75 SQmm (Có lưới) | 19,000 | 8,600 |
| 17 | 5C x 0.75 SQmm (Có lưới) | 23,400 | 9,700 |
| 18 | 6C x 0.75 SQmm (Có lưới) | 27,400 | 12,000 |
| 19 | 7C x 0.75 SQmm (Có lưới) | 31,600 | 13,200 |
| 20 | 8C x 0.75 SQmm (Có lưới) | 35,000 | 14,200 |
| 21 | 10C x 0.75 SQmm (Có lưới) | 42,000 | 17,200 |
| 22 | 12C x 0.75 SQmm (Có lưới) | 48,200 | 19,500 |
| 23 | 16C x 0.75 SQmm (Có lưới) | 63,500 | 28,500 |
| 24 | 20C x 0.75 SQmm (Có lưới) | 77,200 | 32,700 |
| 25 | 24C x 0.75 SQmm (Có lưới) | 96,000 | 36,100 |
| 26 | 30C x 0.75 SQmm (Có lưới) | 122,200 | 46,800 |
| Quy cách có lưới: 1.25 mm² | |||
| 27 | 2C x 1.25 SQmm (Có lưới) | 17,200 | 7,100 |
| 28 | 3C x 1.25 SQmm (Có lưới) | 22,500 | 9,700 |
| 29 | 4C x 1.25 SQmm (Có lưới) | 28,700 | 10,800 |
| 30 | 5C x 1.25 SQmm (Có lưới) | 35,700 | 12,800 |
| 31 | 6C x 1.25 SQmm (Có lưới) | 41,000 | 14,800 |
| 32 | 7C x 1.25 SQmm (Có lưới) | 46,500 | 16,600 |
| 33 | 8C x 1.25 SQmm (Có lưới) | 52,500 | 19,400 |
| 34 | 10C x 1.25 SQmm (Có lưới) | 66,200 | 24,300 |
| 35 | 12C x 1.25 SQmm (Có lưới) | 76,300 | 28,100 |
| 36 | 16C x 1.25 SQmm (Có lưới) | 109,000 | 34,800 |
| 37 | 20C x 1.25 SQmm (Có lưới) | 138,000 | 42,600 |
| 38 | 24C x 1.25 SQmm (Có lưới) | 170,500 | 53,000 |
| 39 | 30C x 1.25 SQmm (Có lưới) | 203,000 | 64,200 |
| Quy cách có lưới: 1.5 mm² | |||
| 40 | 2C x 1.5 SQmm (Có lưới) | 23,000 | 7,900 |
| 41 | 3C x 1.5 SQmm (Có lưới) | 30,500 | 10,300 |
| 42 | 4C x 1.5 SQmm (Có lưới) | 38,200 | 12,000 |
| 43 | 5C x 1.5 SQmm (Có lưới) | 41,700 | 14,800 |
| 44 | 6C x 1.5 SQmm (Có lưới) | 46,200 | 17,300 |
| 45 | 7C x 1.5 SQmm (Có lưới) | 52,100 | 19,300 |
| 46 | 8C x 1.5 SQmm (Có lưới) | 59,800 | 22,900 |
| 47 | 10C x 1.5 SQmm (Có lưới) | 78,500 | 26,300 |
| 48 | 12C x 1.5 SQmm (Có lưới) | 86,000 | 31,600 |
| 49 | 16C x 1.5 SQmm (Có lưới) | 111,400 | 39,300 |
| 50 | 20C x 1.5 SQmm (Có lưới) | 140,000 | 49,500 |
| 51 | 30C x 1.5 SQmm (Có lưới) | 204,000 | 72,000 |
| Quy cách có lưới: 2.5 mm² | |||
| 52 | 2C x 2.5 SQmm (Có lưới) | 31,800 | 12,100 |
| 53 | 3C x 2.5 SQmm (Có lưới) | 43,600 | 14,800 |
| 54 | 4C x 2.5 SQmm (Có lưới) | 58,000 | 18,700 |
| 55 | 5C x 2.5 SQmm (Có lưới) | 74,400 | 24,200 |
| 56 | 6C x 2.5 SQmm (Có lưới) | 91,000 | 28,000 |
| 57 | 7C x 2.5 SQmm (Có lưới) | 97,000 | 30,500 |
| 58 | 8C x 2.5 SQmm (Có lưới) | 100,000 | 50,200 |
| 59 | 12C x 2.5 SQmm (Có lưới) | 146,000 | 56,000 |
Kinh Nghiệm Lựa Chọn Và Thi Công Cáp Điều Khiển Tại Xưởng Tủ Điện
1. Phân định đúng mục đích sử dụng giữa Cáp Loại 1 và Cáp Loại 2
Khi bóc tách khối lượng dự toán, kỹ sư M&E cần lưu ý: Cáp Loại 1 sở hữu hàm lượng đồng cao hơn, khả năng dẫn truyền dòng nhị thứ tốt và độ suy hao điện áp thấp trên khoảng cách xa, đặc biệt thích hợp cho mạch biến dòng (CT/VT), mạch liên động điều khiển cắt khẩn cấp (Emergency Stop) hoặc đường truyền kéo ngoài hiện trường từ phòng điều khiển tới các trạm biến áp/tủ ngoài trời. Ngược lại, Cáp Loại 2 là phương án kinh tế tuyệt vời để tối ưu hóa chi phí cho các tủ điện phân phối chiếu sáng, tủ điều khiển bơm/quạt dân dụng hoặc đấu nối nội bộ cự ly ngắn (dưới 15m) trong cùng một cụm máy.
2. Quy tắc đi dây trong máng cáp và kiểm soát hệ số lấp đầy
Các bó cáp điều khiển nhiều lõi (như 16C, 20C, 30C) có đường kính ngoài tương đối lớn và trọng lượng nặng. Khi lắp đặt trong tủ bảng điện, thợ cơ điện tuyệt đối không được nhồi nhét quá nhiều dây vào máng nhựa răng lược. Hệ số điền đầy máng cáp (Fill Ratio) bắt buộc phải khống chế dưới 50% - 60% để đảm bảo khả năng tản nhiệt tự nhiên, tránh hiện tượng sinh nhiệt tích tụ làm lão hóa lớp vỏ nhựa PVC. Ngoài ra, các tuyến cáp điều khiển tín hiệu nhạy cảm phải được bố trí đi trong máng dây nhị thứ riêng, tách biệt tối thiểu 150mm - 200mm hoặc có vách ngăn kim loại với tuyến cáp động lực 380VAC để triệt tiêu hiện tượng cảm ứng điện từ xuyên nhiễu (Crosstalk).
3. Kỹ thuật gia công đầu cáp, bấm cosse pin và tiếp địa một đầu lớp lưới
Đối với dòng cáp có lưới chống nhiễu SANG JIN, quy tắc sống còn là chỉ thực hiện nối đất lớp lưới chống nhiễu tại một đầu duy nhất (Single-point grounding) tại tủ điều khiển trung tâm hoặc thanh PE của tủ PLC. Nếu tiếp địa cả hai đầu trên đường truyền dài, sự chênh lệch điện thế đất giữa hai khu vực sẽ tạo ra dòng điện vòng khép kín (Ground loop current), biến lớp lưới chống nhiễu thành cuộn cảm phát nhiễu ngược vào tín hiệu điều khiển. Khi tuốt vỏ bảo vệ, thợ thi công phải sử dụng kìm tuốt dây chuyên dụng để không cứa đứt các sợi ruột đồng, từng đầu dây phải được bọc ống số định danh và ép chặt bằng đầu cosse pin rỗng (Cord End Ferrules) có bọc nhựa cách điện trước khi gắn vào hàng kẹp cầu đấu domino, đảm bảo tiếp xúc cơ điện chắc chắn, không bị lỏng lẻo khi tủ bị rung động cơ học.
Vattudienpower có trụ sở tại 81/12/3 Đường Số 2, Khu Phố 8, Phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh là đối tác phân phối cáp điện công nghiệp và vật tư tủ bảng điện uy tín hàng đầu cho các nhà thầu cơ điện M&E và xưởng sản xuất tủ bảng điện trên toàn quốc:
- Sản phẩm chính hãng, xuất xứ rõ ràng: Cáp điều khiển SANG JIN do vattudienpower phân phối cam kết chuẩn quy cách kỹ thuật, hóa đơn VAT hợp pháp, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ) và chứng nhận xuất xứ (CO) phục vụ nghiệm thu hồ sơ dự án.
- Kho hàng sẵn sàng, đa dạng quy cách: Tổng kho tại TP.HCM luôn trữ sẵn số lượng lớn đầy đủ các tiết diện từ 0.5mm² đến 2.5mm² với số lõi từ 2C đến 30C (cả Cáp Loại 1 và Cáp Loại 2, dòng có lưới và không lưới), sẵn sàng giao hàng hỏa tốc đáp ứng tiến độ gấp của xưởng.
- Chính sách chiết khấu xưởng cực tốt: vattudienpower mang đến mức giá đại lý cấp 1 cạnh tranh nhất thị trường, áp dụng chính sách chiết khấu thương mại đặc quyền dành cho các đơn vị xưởng làm tủ (Panel Builders), công ty chế tạo máy và nhà thầu cơ điện M&E.
- Tư vấn kỹ thuật thực chiến 24/7: Đội ngũ kỹ sư cơ điện giàu kinh nghiệm tại vattudienpower luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn chọn tiết diện dây phù hợp chiều dài tuyến cáp, giải pháp chống nhiễu mạch PLC và cung cấp phụ kiện ống đàn hồi khớp nối đồng bộ hoàn toàn miễn phí.
Việc lựa chọn đúng chủng loại cáp điều khiển SANG JIN chuẩn chất lượng do vattudienpower phân phối là giải pháp tối ưu giúp hệ thống tủ điện và mạch điều khiển tự động hóa công nghiệp vận hành an toàn, tin cậy và bền bỉ theo thời gian. Sự linh hoạt giữa hai phân khúc Cáp Loại 1 và Cáp Loại 2 chính là chìa khóa giúp các kỹ sư thiết kế và xưởng tủ bảng điện tối ưu hóa dự toán mà vẫn đảm bảo trọn vẹn yêu cầu kỹ thuật của công trình. Hãy liên hệ ngay với vattudienpower để nhận báo giá chiết khấu dự án tốt nhất ngay hôm nay!
